Dịch nghĩa:

Nói một cách khiêm tốn, anh ta giống như một kẻ xấu.

Hán tự:

Khống rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Nhân người