Dịch nghĩa:
「忙しい」と言う字は心が亡くなると書く。
Chữ "bận" được viết là mất đi trái tim.
Từ vựng:
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
言
Ngôn
nói; từ
字
Tự
chữ; từ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
書
Thư
viết