Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
後生
ごしょう
だから
助
たす
けてくれと
泣
な
きついた。
Vì còn trẻ nên đã khóc lóc xin giúp đỡ.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
後生
こうせい
người trẻ tuổi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
泣き付く
なきつく
bám vào ... trong nước mắt; cầu xin ... trong nước mắt; kêu gọi; cầu xin lòng thương xót của ai đó
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
生
Sinh
sinh; cuộc sống
助
Trợ
giúp đỡ
泣
Khấp
khóc