Dịch nghĩa:

Họ đã đi bộ trên đường, tay trong tay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân