Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
寒
さむ
かったので
泳
およ
ぎませんでした。
Họ không bơi vì trời quá lạnh.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
泳ぐ
およぐ
bơi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
寒
Hàn
lạnh
泳
Vịnh
bơi