Dịch nghĩa:

Họ đã nói xấu người chỉ huy khi vắng mặt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chủ chủ; chính
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khẩu miệng
Ngôn nói; từ