Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはみなあどけない
子供
こども
たちです。
Họ đều là những đứa trẻ ngây thơ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
あどけない
ngây thơ; như thiên thần
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp