Dịch nghĩa:

Tin vào những gì họ nói thật là ngốc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Sự sự việc; lý do
Tín niềm tin; sự thật
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam