Dịch nghĩa:
彼らからのお知らせが届いた皆さまへ
Gửi đến tất cả những ai nhận được tin từ họ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
皆
Giai
tất cả; mọi thứ