Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
金
きん
に
関
かん
しては
何
なに
も
言
い
わなかった。
Anh ấy không nói gì về tiền.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
金
かね
tiền
関する
かんする
liên quan; có liên quan
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ