Dịch nghĩa:
彼は若い頃は暮らし向きがよかった。
Khi còn trẻ, anh ấy đã sống khá giả.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận