Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nghiêm túc phát biểu trước đám đông.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ