Dịch nghĩa:
彼は暗がりでろうそくに火をつけた。
Anh ấy đã thắp nến trong bóng tối.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
火
Hỏa
lửa