Dịch nghĩa:

Anh ấy công nhận những điều tốt đẹp của văn hóa Nhật Bản.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng