Dịch nghĩa:

Khi tức giận, anh ấy luôn hét vào mặt tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nộ tức giận; bị xúc phạm
tư nhân; tôi
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Minh hót; kêu; vang