Dịch nghĩa:

Vì bận nên anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
tư nhân; tôi
Lại tin tưởng; yêu cầu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt