Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
嵐
あらし
と
戦
たたか
わなければならなかった。
Anh ấy phải chiến đấu với cơn bão.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
嵐
あらし
bão; giông tố
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
嵐
Lam
bão; giông tố
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu