Dịch nghĩa:
彼は子供の頃、木登りが好きだったって。
Anh ấy thích trèo cây hồi còn nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
木
Mộc
cây; gỗ
登
Đăng
leo; trèo lên
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó