Dịch nghĩa:

Anh ấy sẽ cho bạn phép ra ngoài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài
Hứa cho phép
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Dữ ban tặng; tham gia