Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lè lưỡi về phía giáo viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Thiệt lưỡi; lưỡi gà
Xuất ra ngoài