Dịch nghĩa:
彼はポケットから何かを取り出した。
Anh ấy đã lấy thứ gì đó ra từ túi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài