Dịch nghĩa:
彼はフランス語を習って辞書をもらった。
Anh ấy đã học tiếng Pháp và nhận được một cuốn từ điển.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
習
Tập
học
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết