Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はケーキのろうそくを
吹
ふ
き
消
け
した。
Anh ấy đã thổi tắt nến trên bánh kem.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ケーキ
bánh ngọt
蝋燭
ろうそく
nến
吹き消す
ふきけす
thổi tắt (ngọn lửa)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
吹
Xuy
thổi; thở
消
Tiêu
dập tắt; tắt