Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cắt vài nhánh cây sồi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mộc cây; gỗ
Chi cành; nhánh
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thiết cắt; sắc bén
Thủ lấy; nhận