Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はりんごをぽいとなげてよこした。
Anh ấy đã ném quả táo qua một bên.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ぽい
một cách cẩu thả (ném, quăng, v.v.); một cách thản nhiên; một cách tùy tiện
投げる
なげる
ném; quăng; tung; liệng; vứt
寄越す
よこす
gửi; chuyển
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó