Dịch nghĩa:
彼はそれをどんなつもりで言ったのだと思いますか。
Anh ấy đã nói điều đó với ý định gì, bạn nghĩ sao?
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ