Dịch nghĩa:
彼はいつも朝から晩まで働いてばかりいる。
Anh ấy luôn làm việc từ sáng đến tối.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
働
Động
làm việc