Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつもシャワーを
浴
あ
びながら
歌
うた
を
歌
うたう
う。
Anh ấy luôn hát trong khi tắm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
シャワー
vòi sen
浴びる
あびる
tắm
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
浴
Dục
tắm; được ưu ái
歌
Ca
bài hát; hát