Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のかばんから
何
なに
も
取
と
り
出
だ
さなかった。
Tôi không lấy gì ra từ cặp của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
鞄
かばん
túi; cặp
何
なん
gì
取り出す
とりだす
lấy ra; sản xuất
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài