Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
来
く
るか
来
こ
ないかはどうでもいい。
Việc anh ấy có đến hay không không quan trọng.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành