Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がそれを
書
か
いたかどうかは、いつまでもなぞだろう。
Liệu anh ấy có phải là người viết nó hay không sẽ mãi là một bí ẩn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
書く
かく
viết; sáng tác
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
謎
なぞ
câu đố
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
書
Thư
viết