Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
はプレゼントをもらって
喜
よろこ
んだ。
Cô bé rất vui khi nhận được món quà.
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
プレゼント
quà tặng
貰う
もらう
nhận; lấy
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
喜
Hỉ
vui mừng