Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
たちは
歌
うた
いながら
群衆
ぐんしゅう
の
方
ほう
へやって
来
き
た。
Các cô bé đã hát mà tiến về phía đám đông.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
歌う
うたう
hát
群衆
ぐんしゅう
nhóm (người); đám đông; bầy; đoàn; đám
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát
群
Quần
bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
来
Lai
đến; trở thành