Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実
み
を
言
い
うと、わたしは
母
はは
にしかられたのだ。
Thật ra, tôi đã bị mẹ mắng.
Từ vựng:
実
じつ
sự thật; thực tế
言う
いう
nói
母
はは
mẹ
叱る
しかる
mắng
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
言
Ngôn
nói; từ
母
Mẫu
mẹ