Dịch nghĩa:
学生はこのコンピューターを利用できる。
Học sinh có thể sử dụng máy tính này.
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc