Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
はたいこをたたくのが
好
す
きです。
Trẻ em thích đánh trống.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
太鼓
たいこ
trống
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó