Dịch nghĩa:
妻はひとつ目の猫を見て震え上がった。
Vợ tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con mèo một mắt.
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
猫
Miêu
mèo
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
震
Chấn
rung; chấn động
上
Thượng
trên