Dịch nghĩa:
女の子達は怖がらなかったが、男の子達は怖がった。
Các cô gái không sợ, nhưng các cậu bé thì có.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
男
Nam
nam