Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏
なつ
の
好
す
きな
人
ひと
もいれば、
冬
ふゆ
の
好
す
きな
人
ひと
もいる。
Có người thích mùa hè, cũng có người thích mùa đông.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
冬
ふゆ
mùa đông
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
冬
Đông
mùa đông