Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

場合ばあいによっては腕力わんりょくに訴うったえてもよい。
Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng vũ lực.

Ngữ pháp:

~によって (〜ni yotte)

Chỉ lý do hoặc nguyên nhân, sự khác biệt tùy thuộc vào một yếu tố, hoặc phương pháp sử dụng.
JLPT N3

V ては (~te wa)

Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.'
JLPT N1

~ても/でも (〜te mo/demo)

Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản.
JLPT N4

Từ vựng:

場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
よる
dám
腕力
わんりょく
sức mạnh cánh tay; sức mạnh thể chất; sức mạnh cơ bắp
訴える
うったえる
nêu lên; đưa ra
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu

Hán tự:

場
Trường địa điểm
合
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
腕
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
力
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
訴
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật