Dịch nghĩa:
地震のあと、人々は驚いて地面の深い穴をじっとのぞきこんだ。
Sau trận động đất, mọi người hoảng sợ nhìn chằm chằm vào những hố sâu trên mặt đất.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
人
Nhân
người
驚
Kinh
ngạc nhiên
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
深
Thâm
sâu; tăng cường
穴
Huyệt
lỗ; khe hở; khe; hang; ổ