Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
商売
しょうばい
柄
がら
いつもネクタイを
締
し
めなければならない。
Vì tính chất công việc, tôi luôn phải đeo cà vạt.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
商売柄
しょうばいがら
bản chất công việc; bản năng kinh doanh
ネクタイ
cà vạt
締める
しめる
buộc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
柄
Bính
thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài