Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
も
君
きみ
の
弟
おとうと
も、どちらも
間違
まちが
ってます。
Cả bạn và em trai bạn đều sai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
弟
おとうと
em trai
間違う
まちがう
sai lầm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác