Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
側
がわ
にいてくれれば
何
なに
もいらない。
Nếu có em bên cạnh thì không cần thêm điều gì khác nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
側
がわ
bên
呉れる
くれる
cho; để cho
何
なん
gì
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
何
Hà
gì