Dịch nghĩa:
君が何を言おうと、僕は僕のやり方でやるよ。
Dù bạn nói gì đi nữa, tôi vẫn sẽ làm theo cách của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
方
Phương
hướng; người; lựa chọn