Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
にアイスクリームを
食
た
べるのは
嫌
いや
だ。
Tôi ghét ăn kem vào mùa đông.
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
アイスクリーム
kem; kem lạnh
食べる
たべる
ăn
嫌
いや
không thích
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
食
Thực
ăn; thực phẩm
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét