Dịch nghĩa:
入植者たちはパンと水でかろうじて生き延びた。
Những người định cư chỉ sống sót nhờ bánh mì và nước.
Từ vựng:
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
植
Thực
trồng
者
Giả
người
水
Thủy
nước
生
Sinh
sinh; cuộc sống
延
Duyên
kéo dài; duỗi