Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
でいらっしゃいますか? それとも
学生
がくせい
さんですか?
Bạn là giáo viên hay là sinh viên?
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
其れ
それ
đó; nó
学生
がくせい
sinh viên
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
学
Học
học; khoa học