Dịch nghĩa:
僕らがどこでそれをやったか思い出せない。
Tôi không thể nhớ chúng ta đã làm điều đó ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài