Dịch nghĩa:

Tôi đã chán nghe bạn than vãn.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn